khuyến mãi lazada

Di ảnh liệt sĩ

Liệt sĩ: Trần Đình Lãm(Bí danh: Không có)
Ngày sinh: 1939
Quê quán: thôn Khả Cửu, xã Hồng Tiến, huyện Ki...
Đơn vị: Đại đội 3, tiểu đoàn đặc công tỉnh Long An
Hy sinh: tại huyện Châu Thành, tỉnh Long An

Tìm kiếm

Đăng nhập

Tìm thân nhân của 44 liệt sĩ hy sinh ngày 12/05/1969

(27/08/2012 21:41:29 PM) Thông tin chi tiết về nơi hy sinh và trường hợp hy sinh xin vui lòng liên hệ Trung tâm Thông tin về liệt sĩ - MARIN (phòng 401, nhà N5D khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội) hoặc đường dây nóng của Trung tâm 1900 571242

STT

Họ tên liệt sĩ

Năm sinh

                                          Nguyên quán

 

 

 

NN

Hy sinh

Đơn vị

1

Đỗ Hữu Kỹ

 

 

Làng Thành

Yên Thành

Nghệ An

Jul-67

12/5/1969

C9, d9, e101, f1, B2

2

Dương Đình Bể

 

Xuân Phương

Phú Thành

Đại Từ

Bắc Thái

Nov-65

12/5/1969

C9, d9, e101, f1, B2

3

Nguyễn Văn Nghiêm

 

 

Hương Sơn

Tân Kỳ

Nghệ An

Jul-67

12/5/1969

C9, d9, e101, f1, B2

4

Quách Đại Khánh

 

 

Thanh Bình

Nho Quan

Ninh Bình

Jul-67

12/5/1969

C9, d9, e101, f1, B2

5

Lê Văn Cúc

 

 

Hương Lộc

Can Lộc

Hà Tĩnh

Aug-67

12/5/1969

C9, d9, e101, f1, B2

6

Lê Đắc Veo

 

 

Gia Thành

Gia Viễn

Ninh Bình

Sep-65

12/5/1969

C9, d9, e101, f1, B2

7

Đặng Xuân Tín

 

 

Giao Thanh

Giao Thuỷ

Nam Hà

Aug-67

12/5/1969

C9, d9, e101, f1, B2

8

Nguyễn Xuân Phù

 

 

Nhân Thành

Yên Thành

Nghệ An

Jul-67

12/5/1969

C9, d9, e101, f1, B2

9

Trần Văn Đồng

 

 

Hậu Thành

Yên Thành

Nghệ An

Jul-67

12/5/1969

C9, d9, e101, f1, B2

10

Phạm Văn Cháu

 

 

Xuân Mỹ

Như Xuân

Thanh Hoá

Aug-67

12/5/1969

C9, d9, e101, f1, B2

11

Cao Nhân Phương

 

 

Nam Xuân

Nam Đàn

Nghệ An

Feb-64

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

12

Nguyễn Hộ Nghiệm

 

 

Làng Thành

Yên Thành

Nghệ An

 

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

13

Nguyễn Đình Chiến

 

 

Ninh Khánh

Gia Khánh

Ninh Bình

Sep-65

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

14

Hoàng Hữu Quảng

 

 

Thịnh Sơn

Đô Lương

Nghệ An

Jul-67

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

15

Nguyễn Đăng Quỳnh

 

 

Châu Lộc

Hậu Lộc

Thanh Hoá

Apr-68

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

16

Nguyễn Hữu Nguyên

 

 

Trường Yên

Gia Khánh

Ninh Bình

Apr-65

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

17

Phan Trọng Năm

1953

 

Yên Sơn

Đô Lương

Nghệ An

Jun-68

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

18

Nguyễn Ngọc Minh

 

 

Đạo Đức

Vị Xuyên

Hà Giang

Jun-68

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

19

Nguyễn Văn Kế

 

 

Xuân Cẩm

Hiệp Hoà

Hà Bắc

Jun-68

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

20

Nguyễn Anh Đằng

 

 

Hải Nhân

Tĩnh Gia

Thanh Hoá

Dec-67

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

21

Phạm Xuân Thuỷ

 

 

Thanh Khê

Thanh Hà

Hải Hưng

Jun-68

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

22

Đậu Thanh Nhưỡng

 

 

Quảng Trạch

Quảng Xương

Thanh Hoá

May-68

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

23

Phạm Văn Huê

 

 

Nguyễn Trãi

Thường Tín

Hà Tây

Jun-68

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

24

Nguyễn Xuân Nghiên

 

 

Thanh Hương

Thanh Hoà

Hoà Bình

Jul-67

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

25

Hà Văn Tượng

 

 

Chu Hoá

Lâm Thao

Vĩnh Phú

Feb-61

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

26

Nguyễn Văn Thục

 

 

Quỳnh Lưu

Quỳnh Côi

Thái Bình

Aug-67

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

27

Nguyễn Văn Tâm

 

 

Thạch An

Thạch Hà

Hà Tĩnh

Aug-67

12/5/1969

C10, d9, e101, f1, B2

28

Quách Văn Kiểng

 

 

Xuân Phú

Như Xuân

Thanh Hoá

Sep-65

12/5/1969

C11, d9, e101, f1, B2

29

Đoàn Sỹ Hoà

 

 

Sơn Diện

Hương Sơn

Hà Tĩnh

Jul-67

12/5/1969

C11, d9, e101, f1, B2

30

Dương Phát Hiền

 

 

Phước Tuy

Cai Lậy

Mỹ Tho

Mar-62

12/5/1969

D bộ 9, e101, f1, B2

31

Hoàng Khánh Lâm

 

 

Diễn Thịnh

Diễn Châu

Nghệ An

Sep-67

12/5/1969

D bộ 9, e101, f1, B2

32

Nguyễn Gia Hiếu

 

 

Minh Châu

Tiên Hưng

Thái Bình

Feb-61

12/5/1969

D bộ 9, e101, f1, B2

33

Nguyễn Văn Thành

 

 

Thanh Phương

Từ Liêm

Hà Nội

Apr-62

12/5/1969

C11, d9, e101, f1, B2

34

Nguyễn Văn Thọ

 

 

Lũng Cao

Bá Thước

Thanh Hoá

May-65

12/5/1969

C7, d8, e101, f1, B2

35

Trần Văn Ngà

 

 

Ngọc Xuân

Thường Xuân

Thanh Hoá

Feb-68

12/5/1969

C7, d8, e101, f1, B2

36

Nguyễn Văn Cung

 

An Tiền

Túc Duyên

TP.Thái Nguyên

Bắc Thái

May-68

12/5/1969

C7, d8, e101, f1, B2

37

Vương Đức Chuyển

 

 

Phúc Thành

Yên Thành

Nghệ An

May-68

12/5/1969

C7, d8, e101, f1, B2

38

Quách Ngọc Thanh

 

 

Như Sơn

Như Xuân

Thanh Hoá

Jun-68

12/5/1969

C7, d8, e101, f1, B2

39

Lê Đăng Hưng

 

 

Yên Phú

Yên Mỹ

Hải Hưng

Feb-61

12/5/1969

C7, d8, e101, f1, B2

40

Trần Ngọc Mạnh

 

 

Nam Mỹ

Nam Trực

Nam Hà

Aug-67

12/5/1969

C7, d8, e101, f1, B2

41

Vũ Đức Đinh

 

 

Ngọc Tảo

Phúc Thọ

Hà Tây

Jul-67

12/5/1969

C7, d8, e101, f1, B2

42

Hồ Sỹ Hải

 

 

Thọ Thành

Yên Thành

Nghệ An

Feb-65

12/5/1969

C5, d8, e101, f1, B2

43

Lê Văn Huyên

 

 

Yên Thái

Yên Định

Thanh Hoá

Mar-67

12/5/1969

C5, d8, e101, f1, B2

44

Đỗ Ngọc Mai

 

 

Ngọc Lương

Thường Xuân

Thanh Hoá

Jun-68

12/5/1969

C5, d8, e101, f1, B2

Trung tâm MARIN



Ý kiến của bạn





Nội dung:* (Bạn vui lòng gõ tiếng Việt có dấu)