khuyến mãi lazada

Di ảnh liệt sĩ

Liệt sĩ: Lê Văn Chiếng
Ngày sinh: 1940
Quê quán: Xã Tiên Lãng, huyện Tiên Yên, tỉnh Quả...
Đơn vị:
Hy sinh: Mặt trận phía Nam

Tìm kiếm

Đăng nhập

Tìm thân nhân của các liệt sĩ trung đoàn 66 hy sinh năm 1969

(28/05/2012 06:36:39 AM) Để biết thông tin về nơi hy sinh, trường hợp hy sinh của liệt sĩ, xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Thông tin về liệt sĩ MARIN: phòng 401, nhà N5D, Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân, Hà Nội (sáng thứ 3, thứ 5, thứ 7) hoặc qua đường dây nóng: 1900 571242.

 

 

 

 

 

Họ tên liệt sĩ

Năm sinh

NQ xã

NQ huyện

NQ tỉnh

Ngày hy sinh

Đơn vị

Thân nhân

Nguyễn Đức Minh

1950

Phù Ngọc

Hà Quảng

Cao Bằng

14/10/1969

C12, d9, e66, QĐ3

Nguyễn Văn Quách

Nguyễn Quốc Ân

1944

Cẩm Hưng

Cẩm Thuỷ

Thanh Hoá

14/10/1969

C11, d9, e66, QĐ3

Nguyễn Đình Giáp

Nguyễn Quang Trung

1949

Xí Nghiệp Than Nà cáp

Hoà An

Cao Bằng

14/10/1969

C11, d9, e66, QĐ3

Nguyễn Bá Trường

Nông Văn Thể

1935

Quý Thuận

Quảng Hoà

Cao Bằng

14/10/1969

C11, d9, e66, QĐ3

Nông Văn Phình

Nguyễn Đức Thinh

1945

Lâm Thao

Gia Lương

Hà Bắc

15/10/1969

C4, d7, e66, QĐ3

 Đỗ Thị Phú

Nguyễn Xuân Mùi

1944

Yên Lương

Lập Thạch

Vĩnh Phú

15/10/1969

C4, d7, e66, QĐ3

Nguyễn Vi

Vũ Thế Đông

1950

Hải Phú

Hải Hậu

Nam Hà

15/10/1969

C4, d7, e66, QĐ3

Vũ Thế Đương

Nguyễn Quang Huy

1947

Thanh Cao

Thanh Oai

Hà Tây

14/05/1969

C19, e66, QĐ3

Nguyễn Thị Nghinh

Lại Khắc Loan

1944

Xuân Hưng

Thọ Xuân

Thanh Hoá

19/09/1969

C6, d8, e66, QĐ3

Lại Khắc Phòng

Đinh Văn Tuyên

1945

Khánh Ninh

Yên Khánh

Ninh Bình

19/09/1969

C6, d8, e66, QĐ3

Đinh Văn Nhạ

Bùi Hữu Vịnh

1946

Khánh Mậu

Yên Khánh

Ninh Bình

19/09/1969

C6, d8, e66, QĐ3

Bùi Văn Giám

Nguyễn Đình Chiến

1950

Tề Hậu

Sơn Động

Hà Bắc

19/09/1969

C6, d8, e66, QĐ3

Nguyễn Văn Đỉa

Bùi Văn Đức

1944

Hà Long

Hà Quảng

Cao Bằng

19/09/1969

C6, d8, e66, QĐ3

Bùi Văn Sin

Lê Đình Nghiêm

1936

Đồng Tâm

Mỹ Đức

Hà Tây

19/09/1969

C6, d8, e66, QĐ3

Nguyễn Thị Say

Nguyễn Văn Thai

1942

Hoà Bình

Lục Nam

Hà Bắc

19/09/1969

C6, d8, e66, QĐ3

Nguyễn Thị Khuyên

Tống Quang Bình

1939

Tiên Phượng

Chương Mỹ

Hà Tây

19/09/1969

C6, d8, e66, QĐ3

Nguyễn Thị Nhởn

Vũ Văn Sơn

1947

Cổ Thành

Chí Linh

Hải Hưng

19/09/1969

Dbộ, d8, e66, e66, QĐ3

Vũ Văn Khoản

Mai Văn Ước

1945

Đông Hội

Đông Anh

Hà Nội

17/09/1969

D7, e66, QĐ3

Mai Văn Đích

Lương Ngọc Thanh

1933

Đức Long

Hoà An

Cao Bằng

16/09/1969

C10, d9, e66, QĐ3

Lương Văn Hoạt

Hoàng Văn My

1943

Liên Sơn

Gia Viễn

Ninh Bình

19/09/1969

D8, e66, QĐ3

Hoàng Văn Phối

Trần Thanh Liêm

1947

Quang Trung

Kim Sơn

Ninh Bình

19/09/1969

D8, e66, QĐ3

 Trần Thị Nguyên

Nguyễn Văn Quyết

1945

Quảng Hợp

Quảng Xương

Thanh Hoá

19/09/1969

D8, e66, QĐ3

Nguyễn Xuân Nghi

Trần Tiên Nhung

1942

Mạnh Tiến

Bình Lục

Nam Hà

19/09/1969

D8, e66, QĐ3

Trần Ngọc Các

Bùi Công Lạng

1943

Minh Tiến

Phù Cừ

Hưng Yên

19/09/1969

D8, e66, QĐ3

Bùi Văn Lãng

Vũ Văn Luận

1942

An Mỹ

Phù Dực

Thái Bình

19/09/1969

D8, e66, QĐ3

Vũ Lan

La Văn Hợi

1947

Thắng Quân

Yên Sơn

Tuyên Quang

19/09/1969

D8, e66, QĐ3

 La Thị Lữ

Nguyễn Mậu Luân

1945

Thọ Lâm

Thọ Xuân

Thanh Hoá

19/09/1969

D8, e66, QĐ3

Nguyễn Mậu Thế

Nguyễn Hữu Thung

1944

Tiên Diệp

Duy Tiên

Nam Hà

19/09/1969

D8, e66, QĐ3

 Ngô Thị Ngọc

Nguyễn Tuấn Sửu

1949

Quế Sơn

Sơn Động

Hà Bắc

19/09/1969

C6, d8, e66, QĐ3

Nguyễn Văn Phùng

 

 

 

 

Trung tâm MARIN



Ý kiến của bạn





Nội dung:* (Bạn vui lòng gõ tiếng Việt có dấu)