khuyến mãi lazada

Di ảnh liệt sĩ

Liệt sĩ: Nguyễn Văn Thanh
Ngày sinh: 1951
Quê quán: Mỹ lộc - Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú...
Đơn vị: Đặc công thủy
Hy sinh: Mặt trận phía nam

Tìm kiếm

Đăng nhập

Cục Người có công đồng ý điều chỉnh thông tin trên bia mộ cho 23 liệt sĩ

(21/04/2014 16:58:16 PM) Như vậy sau 4 tháng 2 ngày thì Cục Người có công đã có công văn chính thức đồng ý điều chỉnh bổ sung thông tin trên bia mộ cho 23 liệt sĩ trong nhóm 25 liệt sĩ thuộc Trung đoàn 29

Ngày 21/04/2014, Cục Người có công đã có công văn số 550/NCC – TTLS đồng ý điều chỉnh, bổ sung thông tin cho nhóm 25 liệt sĩ thuộc Trung đoàn 29 hy sinh tại Lào.

Từ ngày 15/10/2013 cùng với Ban cố vấn các tình nguyện viên của MARIN đã nỗ lực liên hệ tìm kiếm thân nhân của 23 liệt sĩ và liên hệ với các Bộ chỉ huy quân sự, Sở Lao động nguyên quán của 23 liệt sĩ để đề nghị cấp lại Giấy báo tử, Trích lục quân nhân.

Ngày 18/12/2013, Trung tâm MARIN đã có công văn gửi Sở Lao động TB&XH tỉnh Quảng Trị đề nghị điều chỉnh thông tin cho liệt sĩ.

Như vậy sau 4 tháng 2 ngày thì Cục Người có công đã có công văn chính thức đồng ý điều chỉnh bổ sung thông tin trên bia mộ cho 23 liệt sĩ trong nhóm 25 liệt sĩ thuộc Trung đoàn 29.

Thông tin về 25 liệt sĩ như sau:

STT

Họ tên liệt sĩ

Năm sinh

 

NQ xã

NQ huyện

NQ tỉnh

Hy sinh

Đơn vị

Thân nhân

1

Hà Văn Thịnh

1946

Thuận Hoan

Đồng Hoá

Tuyên Hoá

Quảng Bình

1/11/1965

C3, d6, QK4

Hà Độ

2

Trần Văn Phục

1942

Kim Tấn

Kim Hoá

Tuyên Hoá

Quảng Bình

7/11/1965

C3, d6, QK4

Trần Văn Tập

3

Hoàng Văn Chúng

1940

Minh Tân

Quảng Văn

Quảng Trạch

Quảng Bình

16/11/1965

C3, d4, QK4

Hoàng Văn Dũng

4

Đinh Xuân Hội

1944

Bắc Sơn

Thanh Hoá

Tuyên Hoá

Quảng Bình

19/11/1965

C1, d4, QK4

Đinh Thị Đơn

5

Hoàng Thanh Đính

1944

Kim Thuỷ

Kim Hoá

Tuyên Hoá

Quảng Bình

19/11/1965

C1, d4, QK4

Hoàng Quỳnh

6

Ngô Xuân Quế

1944

 

Đồng Hoá

Tuyên Hoá

Quảng Bình

12/12/1965

C1, d4, QK4

Ngô Chất

7

Đinh Xuân Đoán

1939

Bắc Sơn

Thanh Hoá

Tuyên Hoá

Quảng Bình

17/12/1965

Trinh sát d6, QK4

Phan Thị Độ

8

Phạm Công Ca

1943

Đông Tiên,
Nam Phong

Thượng Lộc

Can Lộc

Hà Tĩnh

3/11/1965

C2, d6, QK4

Nguyễn Thị Thanh

9

Nguyễn Văn Châu

1947

Xuân Bình

Bình Lộc

Can Lộc

Hà Tĩnh

16/11/1965

C3, d4, QK4

Nguyễn Thị Nhỏ

10

Hồ Minh Hưng

1945

Cầu Tiến

Kỳ Hưng

Kỳ Anh

Hà Tĩnh

16/11/1965

C3, d4, QK4

Phạm Thị Thuyển

11

Nguyễn Huy Lân

1944

Thuận Trung

Thuận Lộc

Can Lộc

Hà Tĩnh

16/11/1965

C2, d6, QK4

Nguyễn Huy ái

12

Nguyễn Minh Dành

1940

Vịnh Bình

Vịnh Lộc

Can Lộc

Hà Tĩnh

27/11/1965

C2, d6, QK4

Nguyễn Thị Ba

13

Nguyễn Văn Định

1943

Tân Dân

Hương Phúc

Hương Khê

Hà Tĩnh

2/12/1965

C2, d6, QK4

Nguyễn Thị Minh

14

Văn Đình Nhã

1939

 

Sơn Châu

Hương Sơn

Hà Tĩnh

9/12/1965

C2, d6, QK4

Văn Đình Mãi

15

Nguyễn Tiến Thí

1943

 

Kỳ Tiến

Kỳ Anh

Hà Tĩnh

27/11/1965

Trinh sát d6, QK4

Nguyễn Dương

16

Hoàng Văn Hiến

1945

Yên Khang

Hưng Đông

Hưng Nguyên

Nghệ An

16/11/1965

C3, d4, QK4

Hoàng Văn Tiền

17

Nguyễn Dung

1943

 

Diễn Phong

Diễn Châu

Nghệ An

15/11/1965

Đội phẫu thuật, QK4

Hoàng Tiến

18

Đoàn Đình Đức

1944

Đình Thanh

Quảng Định

Quảng Xương

Thanh Hoá

27/12/1965

C1, d6, QK4

Lê Thị Chất

19

Bùi Khắc Khởi

1937

Hồ Nam

Tân Dân

Tĩnh Gia

Thanh Hoá

19/11/1965

D4, QK4

Bùi Khắc Tráng

20

Bùi Công Quyền

1943

 

Nhân Quyền

Bình Giang

Hải Dương

29/08/1965

C21, QK4

Bùi Công Quý

21

Trần Quốc Sử

1940

 

Tân Tiến

Hưng Nhân

Thái Bình

27/12/1965

C1, d6, QK4

Trần Văn Thiều

22

Lê Đôn Quý

1935

 

Nhà Số 29, Nhà máy Nước

 

Hoà Bình

16/11/1965

C3, d4, QK4

Nguyễn Thị Cảnh

23

Trần Tán Bình

1946

Mỹ Hạ

Gia Thuỷ

Gia Viễn

Ninh Bình

19/11/1965

C1, d4, QK4

Trần Văn Thống

24

Lê Văn Sửu

1937

 

Văn Xá

Kim Bảng

Nam Hà

16/02/1966

C2, d4, QK4

Lê Thị Tuý

25

Nguyễn Văn Chí

1932

Vùng 14

Mỹ Lộc

Phú Lộc

Thừa Thiên

17/12/1965

C3, d6, QK4

Ngô Thị Lãnh

Trung tâm MARIN



Ý kiến của bạn





Nội dung:* (Bạn vui lòng gõ tiếng Việt có dấu)