khuyến mãi lazada

Di ảnh liệt sĩ

Liệt sĩ: Lê Văn Đậu(Bí danh: Lê Văn Đậu)
Ngày sinh: 1944
Quê quán: xã Tân Châu - huyện Khoái Châu - tỉnh H...
Đơn vị: Đại đội 5 (C5) - Tiểu đoàn 2 (D2) - Trung đoàn 42 (E42) - Sư đoàn 350 (F350)
Hy sinh: Mặt trận phía Nam

Tìm kiếm

Đăng nhập

Tìm thân nhân của các liệt sĩ Trung đoàn 209 hy sinh tại Chư Tan Kran (trang 1)

(11/04/2012 10:21:10 AM) Để biết thông tin về nơi hy sinh, trường hợp hy sinh của liệt sĩ, xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Thông tin về liệt sĩ MARIN: phòng 401, nhà N5D, Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân, Hà Nội (sáng thứ 3, thứ 5, thứ 7) hoặc qua đường dây nóng: 1900 571242.

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Nguyên quán

Đơn vị

Ngày hi sinh

1

Nguyễn Đăng Bùi

1940

Vạn Kim, Hợp Thành,, Phổ Yên, Bắc Thái

E209

29/04/1968

2

Dương Thế Kỷ

1945

Tân Lập, Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái

E209

26/03/1968

3

Nguyễn Xuân Bảo

1943

Bình Dân, Đại Từ, Bắc Thái

E209

26/03/1968

4

Dương Đình Lan

1947

Đội 6, Nông trường Bắc Sơn, Bắc Thái

c18 E209

03/04/1968

5

Ma Đình Việt

1942

La Mưu, Phó Đình, Định Hóa, Bắc Thái

c4 E209

26/05/1968

6

Ninh Công Thú

1947

Lũ Phong, Yên Ninh, Ý Yên, Nam Hà

C14E209

04/09/1968

7

Trần Bá Hưởng

1950

Mĩ Côi, Thanh Côi, Vụ Bản , Nam Hà

C3E209

30/08/1968

8

Khiếu Văn Định

1938

Trực Mĩ, Yên Lương, Ý Yên, Nam Hà

C13E209

08/09/1968

9

Ngô Văn Lâm

1943

Duy Tiến, Duy Xuyên, Quảng Nam

E209

26/03/1968

10

Lê Văn Song

1939

Đồng Văn, La Sơn, Bình Lục, Nam Hà

E209

26/03/1968

11

Trần Văn Thiều

1949

Lương Xá, Thanh Thủy, Thanh Liêm, Nam Hà

c11 E209

26/08/1968

12

Trần Sĩ Tan (Tán)

 

Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà

E209

26/03/1968

13

Nguyễn Đức Túy

1947

Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà

c12 E209

18/05/1968

14

Lê Văn Khoát

1943

Thôn Lường, Thanh Thủy, Thanh Liêm, Nam Hà

d bộ 8 E209

16/05/1968

15

Bùi Viết Tuấn

1947

Yên Mỹ, Ý Yên, Nam Hà

c22 E209

31/03/1968

16

Nguyễn Văn Tang

 

Hải Lộc, Hải Hậu, Nam Hà

c13 E209

26/03/1968

17

Ninh Công Thông

1947

Lũ Quang, Yên Ninh, Ý Yên, Nam Hà

c6 E209

16/05/1968

18

Nguyễn Minh Trọng

1947

Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà

E209

23/08/1968

19

Chu Mạnh Tùng

1941

Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà

E209

19/03/1968

20

Phạm Bá Thi

1941

Cổ Đông, Thanh Hải, Thanh Liêm, Nam Hà

E209

26/03/1968

 

 

 

 

Trung tâm MARIN



Ý kiến của bạn





Nội dung:* (Bạn vui lòng gõ tiếng Việt có dấu)