khuyến mãi lazada

Di ảnh liệt sĩ

Liệt sĩ: Nguyễn Xuân Đoát(Bí danh: Không)
Ngày sinh: 1958
Quê quán: Xã Giao Tân - Huyên Xuân Thuỷ - Tỉnh Hà ...
Đơn vị: Quân Khu 9-SưĐoàn 4 - Trung Đoàn 20 - Tiểu đoàn 6 - Đại đội 10- Đơn Vị :E20 -F4
Hy sinh: Mặt trận Tây nam

Tìm kiếm

Đăng nhập

Danh sách liệt sĩ nguyên quán xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, Hải Hưng (cũ) cần tìm thân nhân

(19/03/2012 06:27:10 AM) Để biết thông tin về nơi hy sinh, trường hợp hy sinh của liệt sĩ, xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Thông tin về liệt sĩ MARIN: phòng 401, nhà N5D, khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính (đường Hoàng Đạo Thúy), Thanh Xuân, Hà Nội (sáng thứ 3, thứ 5, thứ 7) hoặc qua đường dây nóng: 1900 571242.

 

STT

Họ và tên

Năm sinh

Nguyên quán

Đơn vị

Ngày
hy sinh

 

Thôn
( Xóm )


( Phường )

Huyện
( Thị xã )

Tỉnh
( Thành phố )

Thân nhân

1

Nguyễn Văn Hải

1953

 

Minh Tân

Phù Cừ

Hải Hưng

c1d14f2

6/26/1972

 

2

Nguyễn Hữu Thơ

1948

 

Minh tân

Phủ cừ

Hải Hưng

c3d15f2

28/2/1973

 

3

Nguyễn Quang Oách

1951

 

Minh tân

Phủ cừ

Hải Hưng

F7

20/12/1971

Nguyễn Văn Lành

4

Vũ Văn Báu

1955

 

Minh tân

Phủ cừ

Hải Hưng

D8, E33

29/03/1974

Vũ Văn Di

5

Trần Trung Tấn

1955

 

Minh tân

Phủ cừ

Hải Hưng

D8, E33

28/04/1974

Trần Văn Thu

6

Hoàng Minh Tiến

1943

 

Minh tân

Phủ cừ

Hải Hưng

BT 32, 559

15/04/1970

Trần Thị Thắm

7

Đỗ Văn Mạnh

1953

 

Minh tân

Phủ cừ

Hải Hưng

F 325

18/12/1970

Đỗ Văn Khấn

8

Hoàng Mạnh Đủ

 

 

Minh tân

Phủ cừ

Hải Hưng

F 325

18/08/1972

Hoàng Văn Quán

9

Hoàng Văn Ngọc

1956

 

Minh tân

Phủ cừ

Hải Hưng

BTM, QK2

16/04/1975

Hoàng Văn Kỷ

10

Nguyễn Hữu Mạnh

1948

 

Minh tân

Phủ cừ

Hải Hưng

D32, B5

13/07/1972

Nguyễn Văn Bích

11

Nguyễn Viết Sang

1953

 

Minh Tân

Phủ Cừ

Hải Hưng

c21e141f2

5/27/1972

 

12

Trần Văn Thịnh

1954

 

Minh Tân

Phủ Cừ

Hải Hưng

c7d5e141f2

5/22/1972

 

13

Nguyễn Văn Hữu

1954

 

Minh Tân

Phủ Cừ

Hải Hưng

E 101, F 325

22/08/1974

Nguyễn Văn Thanh

14

Lê Thường Vụ

1950

 

Minh Tân

Phủ Cừ

Hải Hưng

E 165, F7

9/12/1971

Lê Thường Nhiệm

15

Vũ Nam Toan

1952

 

Minh Tân

Phủ Cừ

Hải Hưng

d24, F5

06/07/1972

Vũ Văn Trác

16

Nguyễn văn Phổ

1952

 

Minh Tân

Phủ Cừ

Hải Hưng

c2.d24, F5

19/02/1973

Nguyễn Văn Dũa

17

Nguyễn Văn Hoằng

1950

 

Minh Tân

Phủ Cừ

Hải Hưng

d6, F5

10/02/1973

Mẹ: Tông Trần Đối

18

Trần Đoàn Tiễu

1938

 

Minh Tân

Phủ Cừ

Hải Hưng

k97, F5

 

Vợ: Đỗ Thị Xuân

19

Nguyễn Xuân Hôm

195

 

Minh Tân

Phủ Cừ

Hải Hưng

de.e1, F5

30/10/1972

Nguyễn Xuân Hiền

20

Đỗ Xuân Hữu (Nữu)

1948

 

Minh Tân

Phủ Cừ

Hải Hưng

k4.e2, F 5

28/05/1971

Đỗ Xuân Kiểm

Trung tâm MARIN



Ý kiến của bạn





Nội dung:* (Bạn vui lòng gõ tiếng Việt có dấu)