khuyến mãi lazada

Di ảnh liệt sĩ

Liệt sĩ: Nguyễn thế Thành
Ngày sinh: 1947
Quê quán: Xóm Cổ Tích, xã Đồng Cương, huyện Yên...
Đơn vị:
Hy sinh: Xóm Cổ Tích, xã Đồng Cương, huyện Yên

Tìm kiếm

Đăng nhập

Danh sách 43 liệt sĩ nguyên quán Hà Tây đang yên nghỉ tại NTLS Tp. Buôn Ma Thuột (trang 2 và hết)

(18/05/2011 06:08:06 AM) Để biết thêm thông tin chi tiết về phần mộ các liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS Tp.Buôn Ma Thuột xin liên hệ: Trung tâm Thông tin về liệt sĩ (MARIN) Phòng 206, nhà A2, TT Bộ công an - 102 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội, ĐT đường dây nóng: 1900571242

Số

 

 

 

Cấp bậc

Đơn vị

Ngày  hy sinh

TT

Họ và tên

năm sinh

Quê quán

Chức vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Lê Xuân Trường

1943

Hồng Thái, Phú Xuyên

Thiếu Úy

C3, E25, B3

15-2-75

22

Lê Minh Thắng

1955

Văn Nhân, Phú Xuyên

H1, A phó

CAVT Đắc Lăk

22-01-76

23

Nguyễn Trọng Thái

 

Cẩm Dương, Ph Xuyên

H2, A trưởng

C2, D1, E28, F10

6/3/1975

 

 

 

 

 

 

 

24

Nguyễn Hữu Đường

 

Yên Trung, Q/oai

H1, cs

D33, E40

14-02-69

25

Vương Đức Chính

1948

Cộng Hòa, Q/Oai

 

C19, E675

25-02-73

26

Trần Mạnh Thi

1949

Yên Sơn, Q/Oai

H2

C6,D8, E66, E10

23-3-75

27

Nguyễn Văn Thời

1949

Yên Sơn, Q/Oai

H2, A trưởng

C14, E66, E10

23-3-75

28

Nguyễn Huyền

1936

Phú Châu, Q/Oai

 

 

31-3-68

29

Nguyễn Hữu Dũng

1948

Tiên Sơn, Q/Oai

H1, cs

C1, D33, F10

14-12-69

30

Nguyễn Ngọc An

1948

Sài Sơn, Q/Oai

B1, CS

C5, D8, E66, F10

30-3-75

31

Nguyễn Huy Uyên

1939

Phú Châu, Q/Oai

 

 

31-01-68

32

Phạm Công Chiến

1954

Hồng Lâm, Ba Vì

 

E968

28-8-76

33

Đỗ Danh Bình

 

Phú Lương, Ba Vì

 

 

18-8-75

 

 

 

 

 

 

 

34

Phùng Văn Được

1940

Trung Hưng, Tùng Thiện

A1-cs

C2, E201

16-4-74

35

Kiều Văn Lạc

1937

Cổ Đông, Tùng Thiện

A1-cs

C2, D301, E300

16-4-67

 

 

 

 

 

 

 

36

Võ Duy Toàn

1946

Đại Kim, Thanh Oai ?

H3, A phó

C1, D394, B3

22-10-69

37

Trần Văn Vân

1948

Cao Dương, Thanh Oai

A1-cs

D34, E33, B3

18-9-68

38

Phạm Văn Bàng

 

Tam Dương, Thanh Oai

H2, A trưởng

C11, E28, F10

10/3/1975

 

 

 

 

 

 

 

39

Nguyễn Đức Bảy

1940

Tấc lạng, Chương Mỹ

 

 

13-3-75

40

Phạm Văn Bình

 

Đông Phương, Chương Mỹ

H2, A trưởng

C2, D394, E33

 

41

Phạm Văn Bình

1946

Đông Phương, Chương Mỹ

H3, B trưởng

D394, B3

9/6/1969

 

 

 

 

 

 

 

42

Nguyễn Bá Khoát

1939

Mai Đình, Ứng Hòa

A1-cs

C13, D18, B3

10/12/1972

43

Đỗ Xuân Cảnh

1950

Phú Cầu, Ứng Hòa

H1, A phó

C7, D2

21-01-69

 

Trung tâm MARIN



Ý kiến của bạn





Nội dung:* (Bạn vui lòng gõ tiếng Việt có dấu)