khuyến mãi lazada

Di ảnh liệt sĩ

Liệt sĩ: Bui Bao Chuc
Ngày sinh: 1950
Quê quán: Huyen Doan Hung - Phú Thọ...
Đơn vị: D4F304
Hy sinh: Mat tran phia nam (Daclak)

Tìm kiếm

Đăng nhập

Các thân nhân liệt sĩ cần tìm để lấy mẫu sinh phẩm xét nghiệm ADN hy sinh tại mặt trận Lào

(13/10/2013 21:29:25 PM) Ông Trần Đình Huân - Trưởng ban liên lạc các thân nhân liệt sĩ hy sinh tại chiến trường Lào cung cấp thông tin về 84 liệt sĩ thuộc trung đoàn 866 hy sinh tại chiến trường Lào đang cần tìm thân nhân đế lấy mẫu sinh phẩm phục vụ cho công tác xét nghiệm ADN trả lại tên cho liệt sĩ tại NTLS Việt Lào (huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An).

 

 

STT

HỌ TÊN LIỆT SỸ

NS

QUÊ QUÁN

ĐƠN VỊ

CBCV

HY SINH

 

 

 

TỈNH CAO BẰNG 4 LIỆT SĨ

 

 

 

1           

NÔNG VĂN DÓONG

1949

BẢN LƯA, AN LẠC, HẠ LANG, CAO BẰNG

D7.E866

H1,CS

02/03/1971

2           

HOÀNG ĐÌNH ỐT

1947

LĂNG BÌNH, QUẢNG HÒA, CAO BẰNG

E866

H1, Y Tá

02/10/1969

3           

LÃ VĂN QUYỀN

1946

BẢN VIÊN, ĐỨC LONG, HÒA AN, CAO BẰNG

C6.D5.E866

H2, B Phó

10/10/1970

4           

NÔNG VĂN SÁNG

1948

YÊN SƠN, THÔNG NÔNG, CAO BẰNG

C67.E866

B1,CS

13/12/1968

 

 

 

TỈNH ĐẮC LẮC – 2 LIỆT SỸ CHUYỂN TỪ CAO BẰNG VÀO

 

 

 

5           

BẾ VĂN KIM

1950

ĐẠI QUẨN, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG

D924.E866

B1,CS

19/01/1970

6           

TRỊNH VĂN VÕ

1947

CAI BỘ, QUẢNG HÒA, CAO BẰNG

E866

H3, B Trưởng

02/10/1966

 

 

 

TỈNH KON TUM  – 1 LIỆT SỸ CHUYỂN TỪ CAO BẰNG VÀO

 

 

 

7           

NÔNG VĂN TÈO

1947

HOÀ HẢI, QUẢNG UYÊN, CAO BẰNG

D924.E866

H1, CS

15/06/1968

 

 

 

BẮC GIANG VÀ BẮC NINH  10 LIỆT SĨ.

 

 

 

8           

LƯƠNG ĐỨC ÂN

1946

DƯƠNG ĐỨC, LẠNG GIANG, HÀ BẮC

D924,E866

B1, CS

11/07/1967

9           

PHẠM VĂN ĐÍNH

1954

QUYẾT TÂM, TÂN NGỌC, YÊN DŨNG, HÀ BẮC

C3.D8.E866

B2, CS

08/02/1973

10        

NGÔ QUANG LUYỆN

1951

TOÀN MỸ, YÊN SƠN, LẠNG GIANG, HÀ BẮC

E335

H1, A Trưởng

02/09/1972

11        

NGUYỄN VĂN THI

1951

TRUNG HƯNG, MAI LƯƠNG, HIỆP HÒA, HÀ BẮC

C1.D31.F31

B1, CS

29/04/1972

12        

NGÔ VĂN XƯƠNG

1952

LIÊN SƠN, TÂN ĐỊNH, LẠNG GIANG, HÀ BẮC

E335

H2, B Phó

25/08/1972

 

 

 

ĐIỆN BIÊN 1 LIỆT SĨ

 

 

 

13        

SÌN VĂN KHÚN

1946

BẢN NÓ, LAY NƯA, MƯỜNG LAY, LAI CHÂU

E335

B2, CS

31/12/1972

 

 

 

TỈNH HÀ GIANG -  6 LIỆT SĨ

 

 

 

14        

SÙNG SEO CAO

1939

THÉN CHU PHÌN, HOÀNG SU PHÌ, HÀ GIANG

C7.D5.E866

H2, A Trưởng

13/06/1971

15        

VÀNG MÝ CHỨ

1950

QUỐC HẠ, THU TÀ, XÍN MẦN, HÀ GIANG

E Bộ.E866

H1, CS

27/08/1971

16        

NÔNG SÀO NÙNG

1952

THÔNG NGUYÊN, BẮC QUANG, HÀ GIANG

C3.D24.MT31

H1, A Phó

22/06/1971

17        

CHÙ TÔNG PHÙ

1943

SÙNG THÁNG, QUYẾT TIẾN, QUẢN BẠ, HÀ GIANG

C8.D5.E866

H1, CS

06/01/1971

18        

SÙNG MÝ SÒ

1947

SỦNG CHÍNH, MÈO VẠC, HÀ GIANG

D7.E866

B1, CS

08/03/1968

19        

SÙNG MÝ XÁ

1942

SÙNG THÁI, ĐỒNG VĂN, HÀ GIANG

D1.E866

H1, CS

08/02/1968

 

 

 

HÀ NỘI  CÒN  17 LIỆT SĨ

 

 

 

20        

LÊ VĂN DỤNG

1952

SỐ 62, TỔ 3, LIỄU GIAI, KHỐI 60, BA ĐÌNH, HÀ NỘI

C3.D25.BTL959

B2, CS

17/01/1972

21        

NGUYỄN HUYỀN HẢI

1950

SỐ NHÀ 96 LÊ VĂN HƯU, HAI BÀ TRƯNG, HÀ NỘI

C31 BTL959

B1, CS

09/11/1972

22        

NGUYỄN CÔNG HẬU

1944

SỐ NHÀ 238 LÒ ĐÚC, HAI  BÀ TRUNG, HÀ NỘI

E335

H3, B Trưởng

28/10/1972

23        

PHẠM VĂN HUỆ

1947

NGÕ 125 TRƯƠNG ĐỊNH, HAI BÀ, HÀ NỘI (quê Hải Hưng)

C2.D25.BTL959

B1, A Phó

11/01/1973

24        

TÔ ĐÔNG SƠN

1951

NGÕ 111 ĐẠI LA, BẠCH MAI, 2 BÀ, HÀ NỘI (quê Thanh Oai)

C1.D25.BTL959

B2, CS

07/01/1972

25        

LÊ ĐỨC THIỆN

---

SỐ 87, XÓM 1, GIẢNG VÕ, BA ĐÌNH, HÀ NỘI (gốc Hải Hưng)

C1.D25.BTL959

B1, CS

13/10/1972

26        

NGUYỄN VĂN TIẾN

1953

LẬP MỸ, CÁT LÊ, ĐẠI TỪ, BẮC THÁI. (Chuyển về Hà Nội)

C6.D5.E866

B1, CS

25/11/1970

27        

ĐỖ XUÂN TRƯỞNG

1953

KHỐI 30, PHÚC XÁ, KHỐI 33, BA ĐÌNH, HÀ NỘI

C1.D25.F31

B2, CS

24/01/1972

28        

CAO VĂN HỢP

1950

CHỢ DẦY, ĐOAN KÝ, LIÊN HÀ, ĐAN PHƯỢNG, HÀ TÂY

E335

B1, A Phó

20/12/1971

29        

HÀ ĐẶNG HÙNG

----

TƯỜNG PHIÊN, TÍCH GIANG, BA VÌ, HÀ TÂY

D195 Thiết giáp

H2, Công binh

05/02/1971

30        

NGUYỄN VĂN MINH

1952

SỐ 77, NGÔ QUYỀN, HÀ ĐÔNG, HÀ TÂY

Tiểu tu ô tô HC

B1, CS

28/01/1971

31        

ĐINH VĂN QUỐC

1948

LÊ THANH, MỸ ĐỨC, HÀ TÂY

Tiểu tu ô tô HC

B1, CS

28/01/1971

32        

ĐÀO XUÂN THÀNH

1945

ĐẠI ĐÌNH, THẠCH HƯNG, THANH OAI, HÀ TÂY

C4.D26. MT31

H1, CS

22/10/1970

33        

TRẦN TRUNG THÔNG

1945

PHÙ LƯU, THƯỢNG LƯU NGUYÊN, ỨNG HÒA, HÀ TÂY

C3.D4.E335

B1, A Phó

06/03/1973

34        

NGUYỄN DUYÊN THỤ

1949

CAO VĂN, TỪ DƯƠNG, CAO THÀNH, ỨNG HÒA, HÀ TÂY

C13.D3.E335

B1, A Phó

01/05/1972

35        

NGUYỄN TẤT TOÁN

1953

THÔN TRUNG, LIÊN TRUNG, ĐAN PHƯỢNG, HÀ TÂY

C24. E866

B1, CS

15/08/1971

36        

NGUYỄN VĂN TRUNG

1947

KIỀU TRUNG, PHÚC HOÀ, PHÚC THỌ, HÀ TÂY

C1.D1.E335

B2, CS

15/05/1972

 

 

 

 HƯNG YÊN VÀ HẢI DƯƠNG 10 LIỆT SĨ

 

 

 

37        

LÊ HÀ BẮC

1944

LÂM KIỀU, LÊ HỒNG, THANH MIỆN, HẢI HƯNG

D195 Thiết giáp

H3, BPhó

18/02/1970

38        

PHẠM  VĂN CHUYỂN

1942

CẨM CHẾ, THANH HÀ, HẢI HƯNG

C35 Ô TÔ

B1, CS

04/03/1971

39        

PHẠM HỒNG CƯ

1939

CẨM TRƯỜNG, CẨM GIÀNG, HẢI HƯNG

D27 Vận tải

C Phó

17/07/1971

40        

NGUYỄN VĂN LONG

1945

LAM SƠN, THANH MIỆN, HẢI HƯNG

C2.D24.MT31

H3, B Trưởng

01/01/1971

41        

NGUYỄN VĂN MINH

1952

DƯƠNG QUANG, MỸ HÀO, HẢI HƯNG

C7.D42.MT31

B1, CS

13/10/1972

42        

BÙI ĐĂNG NGÂN

1945

TRÀ DƯƠNG, TỐNG CHÂN, PHỦ CỪ, HẢI HƯNG

C5.D5.E866

B1, CS

12/01/1972

43        

TRỊNH XUÂN TIỆM

1939

ĐỒNG MAI, CHÍ ĐẠO, VĂN LÂM, HƯNG YÊN, HẢI HƯNG

C13.D3.E335

H2, B Trưởng

27/09/1972

44        

VŨ MẠNH TÓONG

---

THỌ TRƯỜNG, NAM SƠN, THANH MIỆN, HẢI HƯNG

C15.D3.E335

B1,CS

31/01/1973

45        

PHẠM NGỌC VỚ

1944

AN THÀNH, TỨ KỲ, HẢI HƯNG

D7.E866

B1, CS

28/02/1967

46        

NGÔ VĂN XUNG

1949

VĂN GIÁO, CHÍ MINH, CHÍ LINH, HẢI HƯNG

D195

H1, CS

18/02/1970

 

 

 

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 7 LIỆT SĨ

 

 

 

47        

PHAN ĐỨC CƯỜNG

1952

TỔ 5, TRẠNG TRÌNH, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

C1.D924.E866

B1, CS

03/03/1971

48        

KHOA ĐĂNG HẢI

1945

ĐẶNG VƯƠNG, AN HẢI, HẢI PHÒNG

DBộ.D42.MT31

B1, A Trưởng

25/06/1971

49        

BÙI QUANG HỒI

1952

LÝ TỰ TRỌNG, HỒNG BÀNG, HẢI PHÒNG

C1.D7.E866

B1, CS

08/05/1971

50        

ĐẶNG VĂN KHÔI

1949

SỐ NHÀ 47 LƯƠNG KHÁNH THIỆN, HẢI PHÒNG

C13.D3.E335

B1, CS

14/11/1972

51        

ĐÀO VĂN LANH

1952

NÚI ĐÔI, KIẾN QUỐC, AN THỤY, HẢI PHÒNG

Vận tải D7.E866

B2, CS

16/06/1971

52        

VŨ NGỌC SẮC

1949

SỐ NHÀ 31C, TIỂU KHU 1, HỒNG BÀNG, HẢI PHÒNG

C2.D924.E866

B2, CS

13/03/1971

53        

PHẠM TƯỜNG VI

1944

ĐẠI THẮNG, TIÊN LÃNG HẢI PHÒNG

D27. vận tải HC

H1, CS

26/08/1971

 

 

 

TỈNH LAI CHÂU  25 LIỆT SĨ

 

 

 

54        

HOÀNG VĂN CĂN

1953

BẢN LÀ, MƯỜNG KIM, THAN UYÊN, NGHĨA LỘ

E335

B1, CS

20/12/1971

55        

GIAO VĂN CHUM

1948

MƯỜNG TÈ, MƯỜNG TÈ, MƯỜNG TÈ, LAI CHÂU

C2.D1.E335

B1, CS

15/03/1972

56        

LÝ A DÙY

1953

HỦA BA NA, HỦA BA NA, MƯỜNG TÈ, LAI CHÂU

C11.D3.E335

B1, CS

27/09/1972

57        

LÙ VĂN ĐẬU

1950

NA VÀNG, BẢN SANG, PHONG THỔ, LAI CHÂU

E335

B1, CS

25/08/1972

58        

NGUYỄN NGỌC ĐIỀM

1948

AN TẦN, PA TẦN, SÌN HỒ, LAI CHÂU

C1.D24.MT31

H2, A Trưởng

08/02/1973

59        

LÒ VĂN ĐỊNH

1947

NÀ KHƯƠNG, MƯỜNG KIM, THAN UYÊN, NGHĨA LỘ

D924.E866

B2, CS

19/06/1966

60        

VÀNG VĂN HẠY

1948

NÀ ĐON, BÌNH LƯ, PHONG THỔ, LAI CHÂU

C2.D24. MT31

B1, CS

22/01/1973

61        

MÀO VĂN HẠCH

1953

MƯỜNG MÔ, MƯỜNG TÈ, LAI CHÂU

E335

B1, CS

13/02/1973

62        

LÝ DO HỪ

1950

GÒ CỨ, MÙ CẢ, MƯỜNG TÈ, LAI CHÂU

C2.D26. MT31

B1, CS

18/10/1972

63        

LÒ VĂN KHỎ

1945

THÂN THUỘC, THAN UYÊN, NGHĨA LỘ

C3.D7.E866

H1, A Phó

24/12/1967

64        

GIÀNG A LỬ

1952

BẢN LÁ, LÝ LA, LONG BA, PHONG THỔ, LAI CHÂU

C3.D1.E335

B1, CS

22/10/1972

65        

ĐIỀU VĂN NGƯ

1945

MƯỜNG MÔ, MƯỜNG MÔ, MƯỜNG TÈ, LAI CHÂU

C19.E335

H2, A Trưởng

15/03/1972

66        

LÒ VĂN PHÒNG

1941

BẢN ON, KHOEN ON, THAN UYÊN, NGHĨA LỘ

C3.D924.E866

B1, CS

03/01/1969

67        

LÝ A PHÙ

1948

VÀNG MA CHÀI, PHONG THỔ, LAI CHÂU

E335

B1, CS

31/08/1973

68        

NGUYỄN MẠNH QUÂN

1949

PHỐ CẦU SẮT, THỊ XÃ LAI CHÂU, TỈNH LAI CHÂU

C4.D26.E335

H1, CS

31/01/1970

69        

TẨU LAO SAN

1954

TÀ PHÌN, TÀ PHÌN, SÌN HỒ, LAI CHÂU

C3.D1.E335

B1, CS

27/10/1972

70        

TẨU CÙ SỲ

1952

TÀ PHÌN, TÀ PHÌN, SÌN HỒ, LAI CHÂU

DBộD2.E335

B1, CS

26/10/1972

71        

LÒ VĂN SÒI

1949

NÀ MIỀNG, NÀ TAM, PHONG THỔ, LAI CHÂU

C19.E335

B1, CS

15/03/1972

72        

MA SEO SỬ

1947

SÍN CHẢI, MA LÝ CHẢI, PHONG THỔ, LAI CHÂU

C44.E335

1/ C Trưởng

30/04/1972

73        

LÒ VĂN THÍ

1955

BA TẦN, SÌN HỒ, LAI CHÂU

E335

B1, CS

20/12/1971

74        

LÝ HÙ TO

---

NẬM PHÌN, NẬM KHAO, MƯỜNG TÈ, LAI CHÂU

C2.D25.F31

H1, CS

22/04/1973

75        

HOÀNG VĂN TOM

1953

BÚT TIÊU, THÂN THUỘC, THAN UYÊN, NGHĨA LỘ

E335

B1, CS

20/12/1971

76        

LƯỜNG VĂN TUA

1949

PHA MU, THÂN THUỘC, THAN UYÊN, NGHĨA LỘ

C4.D7.E866

B1, CS

17/02/1971

77        

TẨN VĂN Ú

1931

NẬM CẦN, THÂN THUỘC, THAN UYÊN, NGHĨA LỘ

C3.D7.E866

H1, A Phó

21/10/1968

78        

VÀNG CÀ XÁ

1947

CHI HỒ, MÒNG TỬ, MƯỜNG TÈ, LAI CHÂU

E335

B1, CS

07/09/1972

 

 

 

 

TỈNH LẠNG SƠN 10 LIỆT SĨ

 

 

 

79        

VI VĂN AN

1948

HẢI YÊN, CAO LỘC, LẠNG SƠN

D42 Pháo Cao sạ

H1, CS

25/04/1970

80        

HOÀNG VĂN DẤU

1952

CÒN PHEO, THỤY HỒNG HỮU LŨNG, LẠNG SƠN

E335

B1, CS

21/12/1972

81        

DƯƠNG THANH ĐÔ

1949

BẮC MƠ, HỮU VĨNH, BẮC SƠN, LẠNG SƠN

E335

B1, CS

16/03/1972

82        

HOÀNG VĂN HÁN

1941

BẢN TRÀ, BÌNH LA, BÌNH GIA, LẠNG SƠN

C4.D25.QKTB

H3, B Phó

05/11/1969

83        

DƯƠNG VIẾT HOẠT

1952

LIÊN HOÀ, GIA CÁT, CAO LỘC. LẠNG SƠN

C7.D2.E335

H2, B Phó

09/10/1972

84        

ĐỒNG VĂN HƯNG

1951

LÂM QUANG, VŨ SƠN, BẮC SƠN, LẠNG SƠN (Quê Hà Tây)

E335

H3, C Phó

27/12/1972

85        

NÔNG VĂN HỶ

1944

HÒA CƯ, CAO LỘC, LẠNG SƠN

D27.Vận tải HC

H2, A Trưởng

25/07/1971

86        

HOÀNG VĂN KHOA

---

KIỀNG LAN, TÂN MINH, TRÀNG ĐỊNH, LẠNG SƠN

C1.D1.E335

H2, B Phó

14/11/1972

87        

HOÀNG VĂN PỌP

1952

THÔN KIỀNG LẠN, TÂN MINH, TRÀNG ĐỊNH, LẠNG SƠN

E335

B1, CS

18/12/1971

88        

TRƯƠNG VĂN PHƯỞNG

1947

SỐ 27 MINH KHAI, LẠNG SƠN.  (GÔC NAM NINH, TQ)

E335

B2, CS

20/12/1971

 

 

 

TỈNH   NAM 5 LIỆT SĨ

 

 

 

89        

NGUYỄN TIẾN CẬN

1941

PHỐ MINH KHAI, PHỦ LÝ, HÀ NAM NINH

C2.D8.E866

H1, B Phó

01/09/1972

90        

NGUYỄN VĂN ĐÀ

1952

AN KHOÁI, BỐI CẦU, BÌNH LỤC, NAM HÀ

E335

B1, CS

19/11/1973

91        

VŨ NGỌC HIỀN

---

AN KHÊ,  YÊN SƠN, TUYÊN QUANG (Quê gốc Nam Hà)

C24.E335

H3, C Phó

21/06/1975

92        

NGUYỄN VĂN KHIẾU

1940

ĐẠO LÝ, LÝ NHÂN, NAM HÀ

C1.D924.E866

B1, CS

12/12/1966

 

93        

NGUYỄN VĂN VỌNG

1937

THANH HUYỀN, THANH LIÊM, NAM HÀ

KHO HẬU CẦN

H3, CN KHO

04/04/1972

 

 

 

 

TỈNH NAM  ĐỊNH 14 LIỆT SĨ

 

 

 

 

94        

HOÀNG VĂN CĂN

1953

HẢI QUANG, HẢI HẬU, NAM ĐỊNH

C1.D24.MT31

0/ B Trưởng

24/02/1970

 

95        

NGUYỄN ĐỨC ĐOÀN

1947

XÓM 9, HẢI ĐƯỜNG, HẢI HẬU, NAM HÀ

C1.D25.BTL959

B1, CS

07/06/1971

 

96        

NGUYỄN VĂN HANH

1953

XUÂN DỤC, XUÂN NINH, XUÂN THỦY, NAM ĐỊNH

C2.D3.E335

B1, CS

08/04/1974

 

97        

LÊ MINH HÙNG

1947

XÓM 26, HẢI PHƯƠNG, HẢI HẬU, NAM HÀ

C2.D25

H2, B Phó

31/08/1970

 

98        

TRẦN VĂN KHÁNH

1952

VỤ BẢN, AN LỘC, NGOẠI THÀNH NAM ĐỊNH, NAM HÀ

E335

H1, A Trưởng

29/09/1972

 

99        

NGUYỄN TƯỜNG LÃN

1952

BÍCH HÒA, XUÂN THỦY, HÀ NAM NINH

C5.D42.MT31

B1, CS

05/11/1972

 

100     

NGUYỄN HỒNG LIÊN

1948

XÓM 20, HẢI PHƯƠNG, HẢI HẬU, NAM HÀ

C2.D45,QKTB

H2, A Trưởng

13/11/1969

 

101     

NGUYỄN HỮU LUÔNG

1941

YÊN TIÊN, Ý YÊN, NAM HÀ

C67.E866

1/ C Phó

13/12/1968

 

102     

PHẠM MINH THUÝ

1953

NGỌC HÙNG, NGHĨA HẢI, NGHĨA HƯNG, NAM HÀ

C5.D26.MT31

B1, CS

04/06/1973

 

103     

TRẦN VĂN THÔNG

1951

HẢI CHÂU, HẢI HẬU, NAM HÀ

TT ô tô HC

B1, CS

26/08/1971

 

104     

VŨ VĂN TOAN

1951

HẢI HÀ, HẢI HẬU, NAM HÀ

C671.D42.E866

B1, A Phó

04/09/1971

 

105     

ĐẶNG THANH TƯƠNG

1942

XUÂN HỒNG, XUÂN THỦY, NAM HÀ

D7.E866

H2, A Trưởng

28/05/1970

 

106     

ĐOÀN LÊ VĂN

1947

YÊN LÂM, Ý YÊN, HÀ NAM NINH

DBộ.D42.MT31

1/ B Trưởng

18/02/1973

 

107     

HOÀNG VĂN VẦN

1953

TIỀN PHONG, TRỰC TIẾN, HẢI HẬU, NAM HÀ

E335

B2, CS

26/12/1972

 

 

 

 

TỈNH NGHỆ AN

 

 

 

 

108     

NGUYỄN VĂN HINH

1950

NAM CÁT, NAM ĐÀN, NGHỆ AN

Dân công HC31

Phục vụ hỏa tuyến

29/03/1972

 

109     

PHÙNG BÁ LUYẾN

1944

NGHI XÁ, NGHI LỘC, NGHỆ AN

E Bộ. E866

H1, Lái xe

31/12/1966

 

110     

VI VĂN MÃO

1944

CHÂN CHÍNH, QUỲ CHÂU, NGHỆ AN

C2.D924.E866

B1, CS

02/01/1967

 

111     

ĐẶNG VĂN MINH

1948

DIỄN LỢI, DIỄN CHÂU, NGHỆ AN

Dân công HC31

Phục vụ hỏa tuyến

06/02/1973

 

112     

HÀ VĂN PHÒNG

1942

YÊN SƠN, CON CUÔNG, NGHỆ AN

D924.E866

H1, A Phó

17/03/1967

 

113     

LÊ XUÂN THÀNH

1945

HƯNG NHÂN, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ AN

E866

B1, CS

14/01/1967

 

114     

NGUYỄN VĂN THÀNH

1956

XÓM 15, HƯNG NHÂN, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ AN

TỬ SỸ

B2, CS

21/06/1975

 

 

 

 

TỈNH YÊN BÁI VÀ NGHĨA LỘ  7 LIỆT SĨ

 

 

 

 

115     

NÔNG THANH BÌNH

1950

TÂN LĨNH, LỤC YÊN, YÊN BÁI

C1.D24.BTL316

B2, CS

12/02/1970

 

116     

GIÀNG A GIƠ

1952

CÒ PHỦNG, HỒNG PHƯƠNG, MÙ CĂNG CHẢI, NGHĨA LỘ

E335

B1, CS

25/07/1972

 

117     

TĂNG VÂN HẠNH

1951

MINH TIẾN, LỤC YÊN, YÊN BÁI

DBộD7.E866

B1, CS

06/02/1970

 

118     

LÒ VĂN KHOÁNH

1946

TÚ LỆ, VĂN CHẤN, NGHĨA LỘ

D7.E866

H2, A Trưởng

21/03/1968

 

119     

LƯỜNG VĂN MỘT

1946

NGHĨA SƠN, VĂN CHÂN, NGHĨA LỘ

E866

H1, CS

08/04/1968

 

120     

HOÀNG XUÂN SINH

1950

MƯỜNG LAI, LỤC YÊN, YÊN BÁI

C70.E866

B2, CS

06/06/1971

 

 

 

 

TỈNH NINH BÌNH 6

 

 

 

 

121     

VŨ CÔNG CHIÊU

1942

PHONG MẪN, YÊN ĐỒNG, YÊN MÔ, NINH BÌNH

C7.D2.E335

B1, CS

26/10/1972

 

122     

DƯ VĂN ĐẮC

1936

GIA MINH, GIA VIỄN, NINH BÌNH

Dân công HC31

Phục vụ HC

18/01/1973

 

123     

VŨ XUÂN THÚY

1952

KHÁNH THƯỢNG, YÊN MÔ, NINH BÌNH

KHO HC

B1, CS

18/01/1973

 

124     

ĐOÀN LÊ VĂN

1947

YÊN LÂM, YÊN MÔ, NINH BÌNH

DBộ.D42.MT31

1/ B Trưởng

18/02/1973

 

 

 

 

TỈNH SƠN LA – 25 LIỆT SỸ

 

 

 

 

125     

TRỊNH XUÂN BẢN

1949

ĐỘI 9, NÔNG TRƯỜNG,MỘC CHÂU, SƠN LA

C37.ÔTÔ.HC

H2, Lái xe

10/02/1972

 

126     

VI VĂN CHỮA

1952

BẢN CANG, PITONG, MƯỜNG LA, SƠN LA

E335

B1, CS

12/02/1973

 

127     

MÙI MINH CƯ

1950

CHIỀNG OAI, MỘC CHÂU, SƠN LA

C4.D26.F31

H1, Báo vụ

20/03/1973

 

128     

MÙI VĂN CƯ

1947

SONG KHỬA, TÂN HỢP, MỘC CHÂU, SƠN LA

E335

H1, A Phó

31/08/1972

 

129     

LÒ VĂN ĐÔI

1946

CHIỀNG NGƠNG, MƯỜNG LA, SƠN LA

D924.E866

B2, CS

30/11/1966

 

130     

QUÀNG VĂN INH

1955

THUẬN CHÂU, SƠN LA    D24 PHÁO PHÒNG KHÔNG

C1.D24.MT31

ĐV PHÁO

20/04/1969

 

131     

VI VĂN KÉO

1947

TO LÁNG, LÁY SẬP, MỘC CHÂU, SƠN LA

E335

B1, CS

13/12/1973

 

132     

LÒ VĂN LẦY

1946

XIỀNG CẢI, CHIỀNG GIANG, MƯỜNG LA, SƠN LA

C3.D924.E866

H1, CS

26/01/1969

 

133     

QUÀNG VĂN MA

1953

HUA NÂM, CHIỀNG SÀNG, MƯỜNG LA, SƠN LA

E335

B1, CS

29/09/1972

 

134     

LÒ VĂN MỌM

1950

BẢN TÍNH, MƯỜNG DÒN, QUỲNH NHAI, SƠN LA

C1.D7.E866

0/ C Phó

31/12/1972

 

135     

LƯỜNG VĂN MẶN

1950

XIÊNG CÁI, CHIỀNG LA, MƯỜNG LA, SƠN LA

C2.D1.E335

H1, A Trưởng

06/01/1972

 

136     

LƯỜNG VĂN MẲN

1953

CÀ NẮNG, QUỲNH NHAI, SƠN LA

E335

B1, CS

20/12/1971

 

137     

HOÀNG VĂN NGHIÊN

1949

BẢN KHÚM, PHA KINH, QUỲNH NHAI, SƠN LA

E335

H2, B Phó

20/12/1971

 

138     

LÒ VĂN NHÃ

1949

BẢN BÚNG, MƯỜNG BÚ, MƯỜNG LA, SƠN LA

C1.D26.F31

H2, B Phó

26/08/1973

 

139     

BÀN VĂN ÓC

1945

MƯỜNG LANG, PHÙ YÊN, NGHĨA LỘ (Sơn La)

D924.E866

H3, B Trưởng

22/10/1969

 

140     

TÒNG VĂN SAM

1947

PHIÊNG BAN, PÚNG VÁCH, SÔNG MÃ, SƠN LA

E335

B1, CS

30/08/1972

 

141     

BẠCH CẦM SÁNG

1943

MƯỜNG KHOANG, THUẬN CHÂU, SƠN LA

C3.D924.E866

B1, CS

05/01/1969

 

142     

ĐINH VĂN SƯƠNG

1943

SUỐI NGANG, CHIỀNG SẠI, YÊN CHÂU, SƠN LA

C2.D7.E866

H2, B Phó

08/01/1972

 

143     

ĐẶNG VĂN TẦU

1952

CHIỀNG KHÔNG, QUY HƯỚNG, MỘC CHÂU, SƠN LA

E335

B1, CS

31/08/1972

 

144     

ĐINH VĂN THỐNG

1947

CHIỀNG THƯỢNG, PHÙ YÊN, YÊN BÁI – SƠN LA

C10.D2.E335

B1, CS

12/10/1972

 

145     

VI VĂN THƠM

1947

NÀ CHÁ, CHIỀNG KHOA, MỘC CHÂU, SƠN LA

E335

B1, CS

22/12/1971

 

146     

VI VĂN TIẾN

1954

TÚ NANG, MỘC CHÂU, SƠN LA

DBộ.D3.E335

B1, CS

05/11/1972

 

147     

LƯỜNG VĂN TRỤ

1952

BẢN LỤN, ĐIỆP MUỘI, THUẬN CHÂU, SƠN LA

E335

B1, CS

03/11/1972

 

148     

LÒ VĂN ÚC

1939

MƯỜNG LAN, SÔNG MÃ, SƠN LA

C13.D3.E335

B1, CS

27/09/1972

 

149     

LÒ VĂN XUÂN

1945

BẢN CHIỀNG MÙA, CHIỀNG ĐEN, MƯỜNG LA, SƠN LA

C1.D26

H2, A Trưởng

19/12/1970

 

 

 

 

TỈNH THÁI BÌNH 10 LIỆT SĨ

 

 

 

 

150     

DƯƠNG VĂN LIÊN

1950

TRÀNG AN, TRÀNG SƠN, AN THỤY, THÁI BÌNH

C7.D5.E866

H2, B Phó

13/09/1972

 

151     

TRẦN ĐỨC LỆ

1946

MINH TÂN, HƯNG NHÂN, THÁI BÌNH

C67.E866

B1, CS

13/12/1968

 

152     

NGUYỄN VIẾT MẪN

1941

VŨ NGHĨA, VŨ TIÊN, THÁI BÌNH

C1.D7.E866

H2, A Trưởng

23/03/1969

 

153     

HOÀNG VĂN NHÂM

1949

TUYÊN LA, ĐOAN HÙNG, DUYÊN HẢI, THÁI BÌNH

C1.D7.E866

B2, CS

21/02/1971

 

154     

HOÀNG LỊCH THANH

1949

VŨ PHÚC, VŨ TIÊN, THÁI BÌNH

C35 ÔTÔ.HC

B1, CS

26/02/1972

 

155     

DƯƠNG VĂN THUẬT

1948

AN NINH, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH

C7.D2.E335

B1, CS

14/04/1973

 

156     

TRẦN QUANG THUỘC

1944

ĐÔNG LÂM, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH

Ban TMưu,F31

H1, CS

19/08/1971

 

157     

MAI XUÂN TÌNH

1944

MINH XUÂN, KIẾN XƯƠNG, THÁI BÌNH

TT ÔTÔ HC

H1, CS

18/03/1972

 

158     

TRẦN KHẮC VÂN

1950

ĐÔNG TIẾN, VŨ TIÊN, VŨ THƯ, THÁI BÌNH

E335

B1, CS

18/01/1973

 

159     

TRẦN HỮU VỊ

1938

ĐẠI HỮU, TÂY NINH, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH

E335

H2, A Trưởng

20/12/1971

 

 

 

 

TỈNH THANH HÓA 7 LIỆT SĨ

 

 

 

 

160     

BÙI THỊ NỤ

1954

ĐÔNG CHỦ, THẠCH CÔNG, THẠCH THÀNH, THANH HÓA

C12.D27.F31

Dân công

21/01/1973

 

161     

HÀ HỮU THÀNH

1950

TÂN NINH, THIỆU TÂN, THIỆU HÓA, THANH HÓA

CTtin.E866

B1, CS

11/07/1971

 

                 

 

 

 

TỈNH LAO CAI – 6 LIỆT SĨ

 

 

 

162     

NÔNG VĂN HẢI

1948

HỒNG ĐẠI, QUẢNG HÒA, CAO BẰNG

D7.E866

B1,CS

27/06/1970

163     

NGUYỄN ĐỨC HUYNH

1949

TÂN PHONG, BẮC MỸ, BÁT SÁT, LAO CAI (quê Hải Hậu)

D7.E866

B1, cs

21/06/1971

164     

ĐẶNG VĂN LIÊM

1943

KIM TÂN, TX LAO CAI, TỈNH LAO CAI (Quê Lạng Sơn)

C8.D5.E866

H1, A Phó

26/05/1971

165     

ĐOÀN VĂN NHỊ

1953

BẢN MẸT, BẢN MAI, BẮC HÀ, LAO CAI

C12,7.E866

B2, CS

29/03/1971

166     

TRẦN VIỆT THẮNG

1950

SỐ 8,TỔ 18, KHU DUYÊN HẢI, THỊ XÃ LAO CAI

C70.E866

B2, CS

03/06/1971

167     

HOÀNG THANH XUÂN

1945

BẢN VUỘT, BÁT SÁT, LAO CAI

C3.D1.E335

1/ CCViên

02/11/1973

 

 

 

TUYÊN QUANG 1 LIỆT SĨ

 

 

 

168     

MA ĐỨC THÍ

1948

ĐẠT BỔNG, THỔ BÌNH, CHIÊM HÓA, TUYÊN QUANG

CTtinD8.E866

H1 A Trưởng

29/11/1972

 

 

 

TỈNH PHÚ THỌ - 11 LIỆT SĨ

 

 

 

169     

PHÙNG ĐỨC BĂNG

1951

XÓM MÍT, ĐỒNG SƠN, THANH SƠN, VĨNH PHÚ

C29.D6.E866

B1, CS

11/09/1972

170     

HOÀNG BÍCH

1946

THÀNH CÔNG, THANH THỦY, VĨNH PHÚ

C1.D7.E866

H1, Y Tá

08/04/1968

171     

BÙI QUỐC GIA

1946

KINH KỆ, LÂM THAO, VĨNH PHÚ

D195. Thiết giáp

B1, CS

01/12/1973

172     

LÊ VĂN KHÁNH

1944

THỊ XÃ PHÚ THỌ, VĨNH PHÚ

C2.D25.F31

H1, CS

10/01/1971

173     

NGUYỄN VƯƠNG LOAN

1938

ĐỘI 16, PHÚ LỘC, PHÙ NINH, VĨNH PHÚ

C4.D5.BTL959

CT5, H2, A Trg

21/12/1970

174     

NGUYỄN VĂN LƯƠNG

1952

XUÂN TRƯỜNG, THANH VÂN, TAM NÔNG, VĨNH PHÚ

C1.D7.E866

B2, CS

31/08/1972

175     

BẠCH VĂN LƯU

1950

TOÀN THẮNG, CẨM KHÊ, VĨNH PHÚ

D24.MT31. Pháo

B1, CS

24/02/1970

176     

NGUYỄN VĂN THÊM

1935

VÕ MIẾU, THANH SƠN, VĨNH PHÚ

KHO HẬU CẦN

H1,CS

29/05/1971

177     

DƯƠNG VĂN THÔNG

1953

AN THỌ, VŨ QUANG, PHÙ NINH, VĨNH PHÚ

C1.D25.F31

B2, CS

24/01/1972

178     

LÊ ĐỨC TRỌNG

1953

PHƯƠNG HÙNG, CHI ĐÁM, ĐOAN HÙNG, VĨNH PHÚ

C6.D5.E866

B1, A Trưởng

04/01/1973

179     

NGUYỄN QUANG VINH

1930

CHÂN MỘNG, PHÙ NINH, VĨNH PHÚ

D7.E866

H1, Y Tá

11/06/1971

 

 

 

TỈNH VĨNH PHÚC – 6 LIỆT SĨ

 

 

 

180     

TRIỆU NGỌC BỀN

1940

BÁC ĐỨC, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, VĨNH PHÚ

EBộ.E866

H2, A Trưởng

20/04/1970

181     

HOÀNG HỮU CHIẾN

1953

YÊN PHÚ, TỬ YÊN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, VĨNH PHÚ

C2.D25.BTL959

B1, A Phó

02/11/1973

182     

PHẠM VĂN SẮC

1939

HOÀNG TRUNG, ĐỒNG ÍCH, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚ

C1.D5.QKTB

H1, A Phó

07/11/1970

183     

NGUYỄN HỮU THẮNG

1951

THẠCH HÀ, YÊN LÃNG, VĨNH PHÚC

C35 HC. F31

B1, CS

29/03/1973

184     

VŨ ĐỨC THẮNG

1950

SƠN ĐỘNG, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, VĨNH PHÚ

EBộ E866

B1, CS

27/12/1971

185     

NGÔ XUÂN ƯỚC

1951

GIA TRUNG, QUANG MINH, KIM ANH, VĨNH PHÚ

C14.D195

B1, CS

14/03/1972

 Ai là thân nhân của các liệt sĩ trên vui lòng liên hệ với ông Trần Đình Huân:

TRẦN ĐÌNH HUÂN

ĐỊA CHỈ: SỐ 28 PHỐ TRƯỜNG LÂM, PHƯỜNG ĐỨC GIANG, QUẬN LONG BIÊN TP HÀ NỘI

Điện thoại: 0914365649  -   0974511721 - 0982354429   địa chỉ Email: cvn8445@vnn.vn

Trung tâm MARIN



Ý kiến của bạn





Nội dung:* (Bạn vui lòng gõ tiếng Việt có dấu)