MARIN Chat

Đăng nhập

Đăng ký?

Tìm mộ liệt sĩ

Tìm thân nhân liệt sĩ

Tin tức - sự kiện

Liệt sĩ đã quy tập

Hỏi - Đáp

Phóng sự - Ký sự

Dự án Đài tưởng niệm LSVN trực tuyến

Hoạt động của Marin

Thực hư chuyện ngoại cảm

Danh sách liệt sĩ nguyên quán Nghệ Tĩnh thuộc Trung đoàn 271 có nơi hy sinh thực tế (trang 3)

(17/12/2009 18:16:11 PM) Danh sách do Ban liên lạc Trung đoàn 271 cung cấp. Để biết thông tin chi tiết và kết nối thông tin với đồng đội của liệt sĩ và kết nối thông tin tìm liệt sĩ xin liên hệ Trung tâm MARIN (0918232405)

 

STT Họ và tên Năm sinh Nguyên quán Đơn vị Ngày
hy sinh
Trường hợp hy sinh Nơi hy sinh
Thôn
( Xóm )

( Phường )
Huyện
( Thị xã )
Tỉnh
( Thành phố )
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
201 Hồ Sỹ Long  1948   Hồng Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C18E271 4/6/1972 Chiến đấu Lò xúc xvay riêng CPC
202 Đặng Hồng Luân  1953   Diễn Thủy  Diễn Châu   Nghệ Tĩnh  C2D9 4/29/1972 Chiến đấu An thạnh-Gò Dầu-Tây Ninh 
203 Lê Văn Liền  1949   Nghi Thuận Nghi Lộc   Nghệ Tĩnh  C1D9 8/26/1972 Chiến đấu Công pông rô xvay riêng K
204 Nguyễn Văn Liễu  1952   Kỳ Văn  Kỳ Anh  Nghệ Tĩnh  C1D9 1/6/1974 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức
205 Lê Đình Linh  1953   Hưng Vĩnh Vinh   Nghệ Tĩnh  vệ binh E271 6/2/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
206 Cao Văn Luân  1952   Diễn Thọ  Diễn Châu   Nghệ Tĩnh  C1D8 12/14/1972   Đức Hòa-Long An
207 Trần Quang Lập  1952   Cẩm Nhưỡng Cẩm Xuyên  Nghệ Tĩnh  C1D9 Tháng 02/1972 bị thương điều trị Viện K24
208 Lê Đình Lân  1952   Kỳ Xuân Kỳ Anh  Nghệ Tĩnh  C3D9 11/15/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
209 Nguyễn Minh Lục  1951   Thạch Trung  Thạch Hà  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/19/1972 Chiến đấu Lò xúc xvay riêng CPC
210 Nguyễn Lưu Luyến 1953   Diễn Thịnh  Diễn Châu   Nghệ Tĩnh  C4D9 4/21/1972 Chiến đấu Lò xúc xvay riêng CPC
211 Nguyễn Xuân Lâm 1951   Thanh Hòa Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/6/1972 Chiến đấu Đường 22 Tây Ninh
212 Trương Xuân Luyện  1946   Thọ Hợp Quỳ Hợp  Nghệ Tĩnh  C1D9 4/29/1972 Chiến đấu An Thạnh-Gò Dầu-Tây Ninh 
213 Thái Thanh Lâm  1942   Thanh Thịnh Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C2D9 11/23/1973 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức 
214 Nguyễn Bá Lộc  1944   Quỳnh Thiện Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C3D9 5/10/1972 Chiến đấu Lộc Giang- Đức Hòa- Long An
215 Nguyễn Văn Lợi  1950   Nam Liên Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C2D9 5/11/1972 Chiến đấu Lộc Giang-Đức Hòa-Long An
216 Nguyễn Trọng Lộc  1950   Nam Hoành Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C1D9 2/6/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
217 Hồ Hữu Lạc 1949   Quỳnh Đôi  Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C2D9 5/11/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
218 Phan Văn Lô  1952   Hưng Thắng Hưng Nguyên  Nghệ Tĩnh  C2D9 5/10/1972 Chiến đấu Lộc Giang- Đức Hòa- Long An
219 Thạch Kim Long 1951   Phúc Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  C1D8 9/27/1972 Chiến đấu Tà thia kong pong ta bec K
220 Nguyễn Thanh Long 1947   Nam Anh  Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C2D8 5/22/1972 Chiến đấu Lộc Giang-Đức Hòa-Long An
221 Bùi Văn Linh  1952   Thuận Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C1D9 2/19/1973 Chiến đấu Đức Hòa- Long An
222 Trần Đô Lương  1952   Xuân Thành Nghi Xuân  Nghệ Tĩnh  C3D7 8/17/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài riêng K
223 Hoàng Công lý  1945   Diễn Phong  Diễn Châu   Nghệ Tĩnh  C3D7 5/23/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
224 Nguyễn Xuân Lưu  1950   Thanh Lĩnh  Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C21E271 7/24/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài rieng K
225 Nguyễn Văn Long 1952   Tân Lộc  Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C2D7 1/31/1973   Đức Hòa-Long An
226 Nguyễn Sỹ Lan  1952   Lĩnh Sơn Anh Sơn  Nghệ Tĩnh  C3D9 7/2/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài riêng K
227 Lê Văn Lý  1950   Cẩm Mỹ Cẩm Xuyên  Nghệ Tĩnh  C2D9 7/6/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài riêng K
228 Đào Duy Lễ  1953   Sơn Bằng Hương Sơn  Nghệ Tĩnh  C1D8 1/26/1973 Chiến đấu Đức Hoà- Long An
229 Đặng Xuân Long  1950   Nghi Trung Nghi Lộc   Nghệ Tĩnh  D7E271 5/1/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
230 Nguyễn Tiến Lợi  1952   Đức Bùi Đức Thọ   Nghệ Tĩnh  C25E271 5/8/1972 Chiến đấu Chùa Chằm-xoài riêng K
231 Phan Văn Liên  1951   Đức An Đức Thọ   Nghệ Tĩnh  D8E271 1/28/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
232 Hoàng Ngọc Lễ  1950   Diễn Tháp  Diễn Châu   Nghệ Tĩnh  C7E271 5/16/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
233 Trần Văn Long  1950   Đức Ân Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  C3D7 2/19/1972 bị bom b52 Tà xăng k
234 Trần Minh Lý  1953   Đức Lĩnh Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  C3D7 2/19/1972 bị bom b52 Tà xăng k
235 Trần Thanh Lưu  1950   Vĩnh Sơn Anh Sơn  Nghệ Tĩnh  C21E271 5/26/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
236 Lê Huy Long  1953   Hạnh Lâm Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C3D7 2/19/1972 bị bom b52 Tà xăng k
237 Trần Văn Mai  1950   Kỳ Thư Kỳ Anh  Nghệ Tĩnh  C19E271 8/21/1973 Chiến đấu Tuy Đức- Quảng Đức
238 Phạm Văn Mậu 1952   Xuân Sơn Đô Lương  Nghệ Tĩnh  C19E271 6/23/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
239 Nguyễn Ngọc Mão 1952   Quỳnh Liên Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  D8E271 4/19/1972 Chiến đấu Lò xúc xoài riêng K
240 Võ Văn Minh  1952   Minh Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  C3D2 4/17/1975 Chiến đấu Châu Thành Bắc-Mỹ Tho
241 Phan Thế Mỹ   1941   Trung Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  B3E271 4/2/1975 Chiến đấu Gò Măng Đa -Kiến Tường
242 Nguyễn Tống Mẫu  1950   Cẩm Nhượng Cẩm Xuyên  Nghệ Tĩnh  C3D4 12/13/1974 Bị lựu đạn Quảng Đức
243 Phan Văn Mẫn  1950   Thanh Tùng Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C1D9 4/29/1972 Chiến đấu An Thạnh-Tây Ninh
244 Phạm Văn Mão  1953   Nghi Ân Nghi Lộc   Nghệ Tĩnh  C1D7 4/11/1972 bị thương Viện K24
245 Nguyễn Hữu Mão  1950   Minh Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  C2D9 4/21/1972 Chiến đấu Lò Xúc xoài riêng K
246 Lê Quang Vũ 1946   Diễn Phong  Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C18E271 12/14/1973 Chiến đấu Hiệp Hòa-Long An
247 Phạm Vinh  1947   Thanh Liêm Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C3D8 6/9/1972 Chiến đấu Tân Phú-Đức Hòa-Long An
248 Đinh Bá Vượng  1947   Nghi Lâm Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C17E271 6/4/1972 Chiến đấu Tân Phú-Đức Hòa-Long An
249 Chu Quang Ven 1952   Diễn Phong  Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C3D7 4/1/1972 Chiến đấu Đường 22 Tây Ninh
250 Trần Huy Vọng 1950   Tân Xuân Tân Kỳ  Nghệ Tĩnh  C16E271 3/29/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
251 Nguyễn Vĩnh Vân 1952   Mỹ Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  C3D9 2/15/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
252 Hoàng Trung Việt 1949   Hưng Lam Hưng Nguyên  Nghệ Tĩnh  C1D9 5/10/1972 Chiến đấu Lộc Giang-Đức Hòa-Long An
253 Nguyễn A Vũ 1952   Quỳnh Dị Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C3D9 6/15/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
254 Nguyễn Xuân Việt 1955   Thanh Lâm Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C3D7 6/15/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
255 Lê Túc Vinh 1950   Đức Minh Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  ban hậu cần 5/11/1973 Chiến đấu An Ninh-Đức Hòa-Long An
256 Phạm Hồng Vân 1952   Diễn Hồng Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C1D7 6/19/1972 Chiến đấu Kong pong ro Campuchia
257 Hồ Huy Việt 1953   Sơn Hàm Hương  Sơn  Nghệ Tĩnh  C18E271 4/30/1972 Chiến đấu Bavec Campuchia
258 Nguyễn Văn Việt     Thạch Đồng Thạch Hà  Nghệ Tĩnh  C4D7 2/19/1972 Chiến đấu Tà xăng Campuchia
259 Trần Văn Rạng  1952   Quỳnh Lâm Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C1D9 4/21/1972 Chiến đấu Lò xúc Soài riêng campuchia
260 Nguyễn Văn Sửu  1950   Nam Hùng Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  E271 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Soài riêng Campuchia
261 Nguyễn Hồng Sơn 1948   Nam Liên Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C3D9 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Soài riêng Campuchia
262 Trần Xuân Sơn 1950   Hưng Thắng Hưng Nguyên  Nghệ Tĩnh  C18E271 1/29/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
263 Lê Văn Sí  1950   Kỳ Thịnh  Kỳ Anh  Nghệ Tĩnh  C3D9 5/18/1972 Chiến đấu An Thuận-Long An
264 Nguyễn Thái Sâm 1948   Thạch Lưu Thạch Hà  Nghệ Tĩnh  C3D2 2/5/1974 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức
265 Đoàn Dũng Sơn 1951   Đức Tân Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  ban hậu cần 4/2/1975 Chiến đấu Gò măng đa Kiến Tường
266 Phạm Ngọc Sơn 1947   Hợp Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  C3D8 4/4/1972 Chiến đấu Đường 22 Tây Ninh
267 Trần Khánh Sơn 1947   Thiên Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/6/1972 Chiến đấu Đường 22 Tây Ninh
268 Hoàng Ngọc Sơn 1952   Cẩm Nhung Cẩm Xuyên  Nghệ Tĩnh  D4E271 4/2/1974 Chiến đấu Kiến Đức-Quảng Đức
269 Hồ Ngọc Sơn 1950   Thọ Hợp Quỳ Hợp  Nghệ Tĩnh  C1D9 1/30/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
270 Trương Văn Sinh 1949   Thạch Định  Thạch Hà  Nghệ Tĩnh  C2D9 5/11/1972 Chiến đấu Lộc Giang-Đức Hòa-Long An
271 Nguyễn Văn Sửu  1947   Nam Giang Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C3D9 5/23/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
272 Phạm Hồng Sinh 1952   Nghi Hưng Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C1D9 5/10/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
273 Lò Văn Sinh 1950   Thông Thụ Quế Phong  Nghệ Tĩnh  C1D9 5/10/1972 Chiến đấu Lộc Giang-Đức Hòa-Long An
274 Nguyễn Thái Sơn 1953   Đức Xá Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  D8E271 5/23/1972 Chiến đấu An Thuận-Đức Hòa-Long An
275 Lê Quang Sáng  1950   Quỳnh Mỹ Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C3D7 5/15/1972 Chiến đấu Lộc Giang-Đức Hòa-Long An
276 Quế Sỹ San 1950   Diễn Phong  Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C18E271 8/13/1972 Chiến đấu Công pông rô xvay riêng K
277 Nguyễn Văn Sinh 1947   Hồng Long Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C3D9 2/17/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
278 Lê Đình Sửu  1952   Nghi Ân Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C3D7 2/3/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
279 Nguyễn Văn Sửu  1951   Nghi Long Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C3D9 7/2/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài riêng Campuchia
280 Hồ Quang Sáng 1952   Quỳnh Dụ Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  D8E271 7/11/1972 bị thương điều trị Viện R
281 Trần Huy Sơn 1951   Bình Sơn Anh Sơn  Nghệ Tĩnh  D8E271 7/14/1972   Kong pong ro xoài riêng Campuchia
282 Lê Bá Sinh 1952   Đức An Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  C1D8 1/26/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
283 Dương Hồng Sơn 1952   Diễn Phong  Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C3D7 04/17/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài riêng Campuchia
284 Hồ Thanh Sính 1951   Kỳ Thọ Kỳ Anh  Nghệ Tĩnh  C21E271 5/26/1972 Chiến đấu An Thuận-Đức Hòa-Long An
285 Trần Văn Siểm  1949   Thạch Đồng Thạch Hà  Nghệ Tĩnh  C4D7 2/19/1972 B52 chiến đấu Tà xăng Campuchia
286 Nguyễn Xuân  Sửu 1947   Thạch Kim Thạch Hà  Nghệ Tĩnh  C2D7 2/19/1972 B52 chiến đấu Tà xăng Campuchia
287 Nguyễn Văn Xuân 1946   Kỳ Hải Kỳ Anh  Nghệ Tĩnh  C2D9 3/12/1975 Chiến đấu Mộc Bài-Tây Ninh
288 Trần Văn Xuân 1952   Nghi Quang Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C3D7 5/11/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
289 Nguyễn Văn Xưởng  1951   Hương Nam Hương Khê  Nghệ Tĩnh  C3D9 5/10/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
290 Nguyễn Văn Xứng 1946   Nam Tân Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C1D9 5/10/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
291 Lưu Phí Xuân 1948   Nam Liên Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C1D7 8/13/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài riêng Campuchia
292 Lương Văn Xuân  1951   Diễn Thịnh  Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C21E271 1/7/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
293 Nguyễn Khắc Ý  1953   Đức Quang Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  D8E271 10/1/1974 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức
294 Nguyễn Đình Ý 1953   Khánh Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C18E271 4/14/1974 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức
295 Lưu Phi Hường  1952   Nam Anh  Nam Đàn   Nghệ Tĩnh  C17E271 2/18/1973 Chiến đấu An Ninh-Đức Hòa-Long An
296 Đinh Văn Tam 1942   Quỳnh Ngọc Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C1D8 4/29/1972 Chiến đấu Tra bec Xoài riêng campuchia
297 Nguyễn Văn Dong 1952   Quỳnh Hậu  Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C2E271 3/13/1975 bị thương Phẫu C23E271
298 Nguyễn Ngọc Mão  1952   Quỳnh Liên Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  D8E271 4/19/1972 Chiến đấu Lò xúc Soài riêng campuchia
299 Vương Hoài Hinh 1950   Kim Liên Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C4D9 5/19/1972 Chiến đấu An Thuận-Đức Hòa-Long An
300 Nguyễn Thanh Minh 1953   Nghi Trường Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C4D9 12/18/1973 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức

Trung tâm MARIN



Ý kiến của bạn





Nội dung:* (Bạn vui lòng gõ tiếng Việt có dấu)
 


Tin mới

Tìm kiếm



 

Nhắn tìm đồng đội

Di ảnh liệt sĩ